Từ: 停业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停业 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngyè] 1. ngừng kinh doanh; tạm ngừng kinh doanh。暂时停止营业。
清理存货,停业两天。
thanh lý hàng tồn kho, tạm ngừng kinh doanh trong hai ngày.
2. nghỉ kinh doanh; thôi kinh doanh。歇业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
停业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停业 Tìm thêm nội dung cho: 停业