Từ: nguyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nguyện:
nguyên, nguyện [nguyên, nguyện]
U+539F, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4
1. [平原] bình nguyên 2. [冰原] băng nguyên 3. [高原] cao nguyên 4. [九原] cửu nguyên 5. [根原] căn nguyên 6. [原動力] nguyên động lực 7. [原本] nguyên bổn 8. [原故] nguyên cố 9. [原告] nguyên cáo 10. [原形] nguyên hình 11. [原來] nguyên lai 12. [原諒] nguyên lượng 13. [原料] nguyên liệu 14. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 15. [原因] nguyên nhân 16. [原任] nguyên nhiệm 17. [原則] nguyên tắc 18. [原籍] nguyên tịch 19. [原罪] nguyên tội 20. [原子] nguyên tử 21. [原子能] nguyên tử năng 22. [原始] nguyên thủy 23. [原狀] nguyên trạng 24. [原文] nguyên văn 25. [中原] trung nguyên;
原 nguyên, nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 原
(Động) Có gốc ở, bắt nguồn ở, phát sinh từ.◇Trang Tử 莊子: Thánh hữu sở sanh, vương hữu sở thành, giai nguyên ư Nhất 聖有所生, 王有所成, 皆原於一 (Thiên hạ 天下) Chỗ thánh sinh ra, chỗ vua nên công, đều bắt nguồn từ Một (Đạo thuần nhất).
(Động) Suy cứu, thôi cầu cho tới nguồn gốc.
◎Như: nguyên thủy yếu chung 原始要終 suy cùng cái trước, rút gọn cái sau.
◇Thẩm Quát 沈括: Mạc khả nguyên kì lí 莫可原其理 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Không thể truy cầu cái lí của nó.
(Động) Tha thứ.
◎Như: nguyên lượng 原諒 khoan thứ, tình hữu khả nguyên 情有可原 về tình thì có thể lượng thứ.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: bình nguyên 平原 đồng bằng, cao nguyên 高原 đồng cao, thảo nguyên 草原 đồng cỏ.
(Danh) Bãi tha ma.
◎Như: cửu nguyên 九原 chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau dùng làm tiếng gọi nơi tha ma.
(Danh) Gốc rễ.
◎Như: đại nguyên 大原 gốc lớn.
(Danh) Họ Nguyên.
(Tính) Từ lúc đầu, tự ban sơ.
◎Như: nguyên văn 原文 văn viết ra từ đầu, văn gốc, nguyên du 原油 dầu thô (chưa biến chế), vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật về với chủ cũ (từ ban đầu).
(Phó) Vốn dĩ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu nguyên một hữu đại bệnh, bất quá thị lao phạp liễu, kiêm trước liễu ta lương 賈母原沒有大病, 不過是勞乏了, 兼著了些涼 (Đệ tứ thập nhị hồi) Giả mẫu vốn không có bệnh gì nặng, chẳng qua là mệt nhọc, lại thêm cảm lạnh một chút.Một âm là nguyện.
(Tính) Trung hậu, thành thật.
§ Thông nguyện 愿.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nguyện, đức chi tặc dã 鄉原, 德之賊也 (Dương Hóa 陽貨) Kẻ hương nguyện (ra vẻ thành thật, giả đạo đức trong làng), là kẻ làm hại đạo đức.
nguyên, như "căn nguyên" (vhn)
Nghĩa của 原 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYÊN
1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
原始
nguyên thuỷ; bắt đầu
原人
người vượn
原生动物
động vật nguyên sinh
2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
原地
đất gốc; bản địa.
原作者
nguyên tác giả.
原有人数
số người vốn có
3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
原棉
bông thô; bông chưa chế biến
原煤
than thô
原油
dầu thô
4. họ Nguyên。姓。
5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
情有可原。
về tình có chỗ có thể tha thứ được.
6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
平原
bình nguyên; đồng bằng
高原
cao nguyên
草原
thảo nguyên; đồng cỏ
原野
đồng nội; cánh đồng.
7. đụn。同"塬"。
Từ ghép:
原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作
Dị thể chữ 原
𠪥,
Tự hình:

Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;
愿 nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 愿
(Tính) Thật thà, trung hậu.◎Như: cẩn nguyện 謹愿 trung hậu thành thực.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: San dân nguyện phác 山民愿樸 (Lưu Sủng truyện 劉寵傳) Dân miền núi thật thà, chất phác.
(Tính) Giảo trá.
§ Dùng như nguyện 願.
nguyện, như "y nguyện" (vhn)
nguyền, như "thề nguyền" (btcn)
Nghĩa của 愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NGUYỆN
1. thật thà cẩn thận; cẩn trọng。老实谨慎。
谨愿
cẩn thận; thận trọng
诚愿
thành thật
2. nguyện vọng; mong muốn; mong ước。愿望。
心愿
tâm nguyện
志愿
chí nguyện
如愿
được như mong muốn.
平生之愿
nguyện vọng trong đời
3. ý nguyện; ý muốn。愿意。
情愿
tình nguyện
自觉自愿
tự nguyện tự giác
我愿参加篮球比赛。
tôi muốn tham gia thi đấu bóng rổ.
4. tâm nguyện; hứa tạ lễ。愿心。
许愿
hứa nguyện (với Thần Phật)
还愿
tạ ơn Thần Phật
Từ ghép:
愿望 ; 愿心 ; 愿意
Tự hình:

Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6
1. [意願] ý nguyện 2. [不願] bất nguyện 3. [志願] chí nguyện 4. [願意] nguyện ý 5. [願望] nguyện vọng 6. [情願] tình nguyện;
願 nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 願
(Danh) Lòng mong cầu, sự mong muốn, hi vọng, kì vọng.◎Như: tâm nguyện 心願 niềm mong ước trong lòng, chí nguyện 志願 điều mong mỏi.
(Động) Kì vọng, mong đợi.
◇Mạnh Tử 孟子: Bất cảm thỉnh nhĩ, cố sở nguyện dã 此則寡人之罪也 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Chẳng dám xin, vốn mong chờ được như thế vậy.
(Động) Thích muốn, vui lòng tự mong cầu.
◎Như: tình nguyện 情願 thực tình muốn thế, phát nguyện 發願 mở lòng muốn thế, thệ nguyện 誓願 thề xin muốn được như thế.
(Động) Ngưỡng mộ, hâm mộ.
◇Tuân Tử 荀子: Danh thanh nhật văn, thiên hạ nguyện 名聲日聞, 天下願 (Vương chế 王制) Tiếng tăm nghe thường ngày, thiên hạ ngưỡng mộ.
nguyện, như "ước nguyện" (vhn)
nguyền, như "thề nguyền" (gdhn)
Tự hình:

Dịch nguyện sang tiếng Trung hiện đại:
发愿; 立愿 《表明心愿或愿望。》甘于 《甘心于; 情愿。》nguyện hi sinh lợi ích cá nhân.
甘于牺牲个人利益。 甘愿 《心甘情愿。》
愿意 《认为符合自己心愿而同意(做某事)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyện
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
| nguyện | 願: | ước nguyện |
Gới ý 21 câu đối có chữ nguyện:
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Tìm hình ảnh cho: nguyện Tìm thêm nội dung cho: nguyện
