Chữ 癆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癆, chiết tự chữ LAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癆:

癆 lao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癆

Chiết tự chữ lao bao gồm chữ 病 勞 hoặc 疒 勞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癆 cấu thành từ 2 chữ: 病, 勞
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • lao, lau, lạo, rạo
  • 2. 癆 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 勞
  • nạch
  • lao, lau, lạo, rạo
  • lao [lao]

    U+7646, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao2, lao4;
    Việt bính: lou4;

    lao

    Nghĩa Trung Việt của từ 癆

    (Danh) Bệnh lao , do vi khuẩn kết hạch truyền nhiễm.
    ◎Như: phế lao lao phổi.
    lao, như "bệnh lao" (vhn)

    Chữ gần giống với 癆:

    , , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 癆

    ,

    Chữ gần giống 癆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癆

    lao:bệnh lao
    癆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癆 Tìm thêm nội dung cho: 癆