Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 薄具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc cụ
Món ăn sơ sài đơn bạc, không thịnh soạn.Chuẩn bị sơ sài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
薄具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄具 Tìm thêm nội dung cho: 薄具