Từ: 合身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合身 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshēn] vừa người; vừa vặn (quần áo)。(合身儿)(衣服)适合身材。
这套衣服做得比较合身。
bộ đồ này may rất vừa vặn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
合身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合身 Tìm thêm nội dung cho: 合身