Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tố nga có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tố nga:
Nghĩa tố nga trong tiếng Việt:
["- d. 1. Hằng nga. 2. Con gái đẹp: Đầu lòng hai ả tố nga (K)."]["- Chỉ người con gái đẹp"]Dịch tố nga sang tiếng Trung hiện đại:
素娥; 嫦娥 《神话中由人间飞到月亮上去的仙女。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tố
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 嗉: | tố (diều con chim) |
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
| tố | 愬: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 愫: | tình tố (thành thực) |
| tố | 膆: | tố (diều con chim) |
| tố | 泝: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 溯: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 遡: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 𬲃: | giông tố |
| tố | : | giông tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nga
| nga | 俄: | tố nga |
| nga | 哦: | ngâm nga |
| nga | 娥: | tiên nga |
| nga | 峨: | nguy nga |
| nga | 牙: | nga (răng) |
| nga | 玡: | nga (ngà voi) |
| nga | 莪: | cỏ nga |
| nga | 蛾: | nga tử (con ngài) |
| nga | 鋨: | nga (chất osmium) |
| nga | 锇: | nga (chất osmium) |
| nga | 餓: | ai nga (đói ăn) |
| nga | 饿: | ai nga (đói ăn) |
| nga | 鵝: | thiên nga |
| nga | 鹅: | thiên nga |
Gới ý 15 câu đối có chữ tố:
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: tố nga Tìm thêm nội dung cho: tố nga
