Từ: tố nga có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tố nga:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốnga

Nghĩa tố nga trong tiếng Việt:

["- d. 1. Hằng nga. 2. Con gái đẹp: Đầu lòng hai ả tố nga (K)."]["- Chỉ người con gái đẹp"]

Dịch tố nga sang tiếng Trung hiện đại:

素娥; 嫦娥 《神话中由人间飞到月亮上去的仙女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố tượng (đúc tượng)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tình tố (thành thực)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (trắng; trong sạch)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố𬲃:giông tố
tố󰘮:giông tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: nga

nga:tố nga
nga:ngâm nga
nga:tiên nga
nga:nguy nga
nga:nga (răng)
nga:nga (ngà voi)
nga:cỏ nga
nga:nga tử (con ngài)
nga:nga (chất osmium)
nga:nga (chất osmium)
nga:ai nga (đói ăn)
nga饿:ai nga (đói ăn)
nga:thiên nga
nga:thiên nga

Gới ý 15 câu đối có chữ tố:

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

tố nga tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tố nga Tìm thêm nội dung cho: tố nga