Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phối
Phân phái, sắp đặt, an bài. ◇Trương Thiên Dực 翼:
Nhĩ môn tri đạo, ngã đích thì gian bất cú chi phối, chỉ duẫn hứa ngã tại giá lí thảo luận thập phân chung
道, , 鐘 (Hoa Uy tiên sanh 生).Cầm đầu, chỉ huy, khống chế, dẫn đạo. ◇Tần Mục 牧:
Địa hạch trung tâm điểm diên thân thành địa trục, chi phối trứ địa cầu đích tự chuyển
軸, 轉 (Nghệ hải thập bối 貝, Hạch tâm ).

Nghĩa của 支配 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīpèi] 1. an bài; sắp xếp; sắp đặt。安排。
合理支配时间。
sắp xếp thời gian hợp lý.
支配劳动力。
sắp xếp sức lao động.
不听支配
không nghe sự sắp xếp.
2. chi phối; điều khiển; khống chế。对人或事物起引导和控制的作用。
思想支配行动。
tư tưởng chi phối hành động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
支配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支配 Tìm thêm nội dung cho: 支配