chi phối
Phân phái, sắp đặt, an bài. ◇Trương Thiên Dực 張天翼:
Nhĩ môn tri đạo, ngã đích thì gian bất cú chi phối, chỉ duẫn hứa ngã tại giá lí thảo luận thập phân chung
你們知道, 我的時間不夠支配, 只允許我在這裏討論十分鐘 (Hoa Uy tiên sanh 華威先生).Cầm đầu, chỉ huy, khống chế, dẫn đạo. ◇Tần Mục 秦牧:
Địa hạch trung tâm điểm diên thân thành địa trục, chi phối trứ địa cầu đích tự chuyển
地核中心點延伸成地軸, 支配著地球的自轉 (Nghệ hải thập bối 藝海拾貝, Hạch tâm 核心).
Nghĩa của 支配 trong tiếng Trung hiện đại:
合理支配时间。
sắp xếp thời gian hợp lý.
支配劳动力。
sắp xếp sức lao động.
不听支配
không nghe sự sắp xếp.
2. chi phối; điều khiển; khống chế。对人或事物起引导和控制的作用。
思想支配行动。
tư tưởng chi phối hành động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 支配 Tìm thêm nội dung cho: 支配
