Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 透视 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòushì] 1. thấu thị; kiểu biểu hiện không gian lập thể。用线条或色彩在平面上表现立体空间的方法。
2. chụp X quang; chiếu X quang。利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部。
3. nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)。比喻清楚地看到事物的本质。
2. chụp X quang; chiếu X quang。利用X射线透过人体在荧光屏上所形成的影像观察人体内部。
3. nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)。比喻清楚地看到事物的本质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 透视 Tìm thêm nội dung cho: 透视
