Từ: diều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diều

Nghĩa diều trong tiếng Việt:

["- 1 d. Diều hâu (nói tắt). Diều tha, quạ mổ.","- 2 d. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. Thả diều. Lên như diều (kng.; lên nhanh và có đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức).","- 3 d. Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn."]

Dịch diều sang tiếng Trung hiện đại:

筝; 风筝 《一种玩具, 在竹篾等做的骨架上糊纸或绢, 拉着系在上面的长线, 趁着风势可以放上天空。》chơi diều.
放风筝。

鹞。《雀鹰>
《鸱鸮。》
嗉子。
.
鸡嗉子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: diều

diều𠺧:cái diều (bao tử của các loại chim và gia cầm)
diều:diều hâu
diều:diều hâu
diều:diều hâu
diều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diều Tìm thêm nội dung cho: diều