Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa diều trong tiếng Việt:
["- 1 d. Diều hâu (nói tắt). Diều tha, quạ mổ.","- 2 d. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. Thả diều. Lên như diều (kng.; lên nhanh và có đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức).","- 3 d. Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn."]Dịch diều sang tiếng Trung hiện đại:
筝; 风筝 《一种玩具, 在竹篾等做的骨架上糊纸或绢, 拉着系在上面的长线, 趁着风势可以放上天空。》chơi diều.放风筝。
动
鹞。《雀鹰>
鸮 《鸱鸮。》
嗉子。
.
鸡嗉子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: diều
| diều | 𠺧: | cái diều (bao tử của các loại chim và gia cầm) |
| diều | 鳶: | diều hâu |
| diều | 鷂: | diều hâu |
| diều | 鹞: | diều hâu |

Tìm hình ảnh cho: diều Tìm thêm nội dung cho: diều
