Từ: 拜识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜识 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàishí] làm quen; kết thân; diện kiến; biết (kính ngữ)。敬辞,结识。
拜识尊颜
diện kiến tôn nhan
闻名已久,无缘拜识
nghe tiếng đã lâu, chưa có duyên phận được làm quen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
拜识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜识 Tìm thêm nội dung cho: 拜识