Từ: 镇反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇反 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènfǎn] đàn áp bọn phản cách mạng; trấn áp bọn phản cách mạng。镇压反革命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
镇反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇反 Tìm thêm nội dung cho: 镇反