Từ: 高产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高产 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāochǎn] 1. cao sản; sản lượng cao。产量高。
高产作物
cây trồng sản lượng cao
2. sản lượng cao; năng suất cao。高的产量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
高产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高产 Tìm thêm nội dung cho: 高产