Từ: 名將 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名將:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh tướng
Viên tướng giỏi có tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
名將 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名將 Tìm thêm nội dung cho: 名將