Cao su chống va đập cửa

Từ: chuyết hoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chuyết hoạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyếthoạn

chuyết hoạn
Vụng về trong việc làm quan, không biết đua chen. Thường dùng để tự khiêm.
◇Bạch Cư Dị 易:
Tự tàm chuyết hoạn thao thanh quý, Hoàn hữu si tâm phạ tố sôn
貴, 飧 (Sơ bãi trung thư xá nhân 人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyết

chuyết:chuyết bát (vụng về)
chuyết: 
chuyết: 
chuyết:chuyết nhục (lóc thịt)
chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn dưỡng (chăn nuôi)
chuyết hoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyết hoạn Tìm thêm nội dung cho: chuyết hoạn