Từ: 刊授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊授:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刊 • 授

Nghĩa của 刊授 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānshòu] dạy qua sách báo (phương pháp dạy học chủ yếu dùng sách báo các loại làm giáo trình giảng dạy)。以刊物辅导为主的教学方式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò授:thò tay
thọ授:thọ (ban cho, tặng)
thụ授:thụ giáo
刊授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊授 Tìm thêm nội dung cho: 刊授