Từ: 名師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh sư
Bậc thầy nổi tiếng.Quân đội cường thịnh.
◇Chiến quốc sách :
Kim Tần địa hình đoạn trường tục đoản, phương sổ thiên lí, danh sư sổ bách vạn
短, 里, 萬 (Tần sách tam 三) Nay đất Tần, cắt chỗ dài bổ vào chỗ ngắn thì vuông vức được vài ngàn dặm, lính giỏi có tới trăm vạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
名師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名師 Tìm thêm nội dung cho: 名師