Từ: 犒劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犒劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犒劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[kào·láo] 1. khao。用酒食等慰劳。
犒劳将士。
khao tướng sĩ.
2. đồ khao; đồ ăn thức uống dùng để khao。指慰劳的酒食等。
吃犒劳(享受搞劳)。
ăn khao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犒

cảo:di cảo
khao:khao quân, khao thưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
犒劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犒劳 Tìm thêm nội dung cho: 犒劳