Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dễ trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết: Bài toán dễ bài thi quá dễ dễ làm khó bỏ. 2. Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc: dễ tính dễ ăn dễ ở. 3. Có khả năng như thế nào đó: Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc dễ gì người ta đồng ý."]Dịch dễ sang tiếng Trung hiện đại:
便于 《比较容易(做某事)。》好 《常容易(发生某种事情)。》bài nhạc ấy dễ hát.
那个歌儿好唱。
câu hỏi này dễ trả lời.
这问题很好回答。
người mới biết đi xe dễ bị ngã.
刚会骑车的人好摔跤。 浅易 《浅显。》
容易 《做起来不费事的。》
viết chữ giản thể dễ hơn nhiều so với chữ phồn thể.
写简化字比繁体字容易得多。
bài văn này viết rất bình dị, dễ xem.
这篇文章写得很通俗, 容易看。 容易 《发生某种变化的可能性大。》
dễ ốm.
容易生病。
dễ bay màu.
容易退色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |

Tìm hình ảnh cho: dễ Tìm thêm nội dung cho: dễ
