Từ: 名門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh môn
Gia đình có tiếng. ☆Tương tự:
vọng tộc
族.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
名門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名門 Tìm thêm nội dung cho: 名門