Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璋, chiết tự chữ CHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璋:
璋
U+748B, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1, jue2;
Việt bính: zoeng1;
璋 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 璋
(Danh) Ngọc, hình như nửa ngọc khuê 圭.◇Thi Kinh 詩經: Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương 乃生男子載弄之璋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương.
§ Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là lộng chương chi hỉ 弄璋之喜.
chương, như "chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 璋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯƠNG
ngọc chương (hình dáng giống nửa cái ngọc khuê)。古代的一种玉器,形状像半个圭。
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯƠNG
ngọc chương (hình dáng giống nửa cái ngọc khuê)。古代的一种玉器,形状像半个圭。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璋
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 璋 Tìm thêm nội dung cho: 璋
