Từ: 后人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòurén] 1. người đời sau; người sau; hậu sinh; hậu duệ。后代的人。
前人种树,后人乘凉。
người trước trồng cây người sau hưởng bóng mát.
2. con cháu; thế hệ sau。子孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
后人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后人 Tìm thêm nội dung cho: 后人