Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tròn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tròn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tròn

Nghĩa tròn trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Khuôn mặt tròn. Trăng rằm tròn vành vạnh. Mắt mở tròn. Ngồi quây tròn quanh bếp lửa. Chạy vòng tròn. 2 Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. Trái Đất tròn. Tròn như hòn bi. Vo tròn. Khai thác gỗ tròn. Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra). 3 (Âm thanh) có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, ấm. 4 Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. Tròn mười tám tuổi. Đi mất một ngày tròn. Tính ra vừa tròn một trăm. 8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn. 5 (Làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách. Làm tròn nhiệm vụ. Lo tròn bổn phận. 6 (kng.). (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai. Tính tròn, vào đâu cũng lọt. Sống tròn. 7 (chm.). (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng."]

Dịch tròn sang tiếng Trung hiện đại:

蛋; 蛋子; 蛋儿《球形的东西。》滴溜儿 《形容极圆。》
《完毕。》
溜溜儿 《(溜溜儿的)整整。》
团团 《形容圆的样子。》
团圆 《圆形的。》
《圆周所围成的平面。》
bàn tròn
圆桌
cột tròn
圆柱
ống tròn
圆简
整整 《达到一个整数的。》
đến Bắc Kinh đã tròn ba năm rồi.
到北京已经整整三年了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh
tròn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tròn Tìm thêm nội dung cho: tròn