Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 觶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觶, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觶:

觶 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觶

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 角 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觶 cấu thành từ 2 chữ: 角, 單
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • chí [chí]

    U+89F6, tổng 19 nét, bộ Giác 角
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhi1;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 觶

    (Danh) Một thứ vò dùng để uống rượu thời xưa, bụng tròn, miệng to, có nắp đậy.

    Chữ gần giống với 觶:

    , , , 𧥃,

    Dị thể chữ 觶

    ,

    Chữ gần giống 觶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觶 Tự hình chữ 觶 Tự hình chữ 觶 Tự hình chữ 觶

    觶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觶 Tìm thêm nội dung cho: 觶