Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呆若木鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呆若木鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呆若木鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāiruòmùjī] đờ người ra; trơ như phỗng; ngây ngô; đực ra。呆得像木头鸡一样,形容因恐惧或惊讶而发愣的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
呆若木鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呆若木鸡 Tìm thêm nội dung cho: 呆若木鸡