Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 奕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奕, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奕:

奕 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奕

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 亦 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奕 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 大
  • diệc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • dịch [dịch]

    U+5955, tổng 9 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, zhuang3;
    Việt bính: jik6
    1. [奕世] dịch thế;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 奕

    (Tính) To, lớn.
    ◎Như: dịch dịch
    to lớn, đồ sộ.

    (Tính)
    Tốt đẹp.

    (Tính)
    Tích lũy, chồng chất, nhiều đời.
    ◎Như: dịch diệp nối nhiều đời.
    § Cũng như dịch thế hay dịch đại .

    (Tính)
    Quen, thuần thục.
    ◇Thi Kinh : Dong cổ hữu dịch, Vạn vũ hữu dịch , (Thương tụng , Na ) Chuông trống inh tai, Múa hát thuần thục.

    (Danh)
    Cuộc cờ.
    § Thông dịch .
    ◇Đỗ Phủ : Văn đạo Trường An tự dịch kì (Thu hứng ) Nghe nói (tình hình) ở Trường An (thay đổi) tựa cuộc cờ.
    dịch, như "thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)" (gdhn)

    Nghĩa của 奕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 9
    Hán Việt: DỊCH
    1. cờ vây。围棋。
    2. đánh cờ。下棋。
    对奕
    đánh cờ
    奕 棋
    đánh cờ
    3. to lớn; long trọng。盛大。
    4. họ Dịch。姓。
    Từ ghép:
    奕奕

    Chữ gần giống với 奕:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奕

    ,

    Chữ gần giống 奕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奕

    dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
    奕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奕 Tìm thêm nội dung cho: 奕