Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奕, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奕:
奕
Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6
1. [奕世] dịch thế;
奕 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 奕
(Tính) To, lớn.◎Như: dịch dịch 奕奕 to lớn, đồ sộ.
(Tính) Tốt đẹp.
(Tính) Tích lũy, chồng chất, nhiều đời.
◎Như: dịch diệp 奕葉 nối nhiều đời.
§ Cũng như dịch thế 奕世 hay dịch đại 奕代.
(Tính) Quen, thuần thục.
◇Thi Kinh 詩經: Dong cổ hữu dịch, Vạn vũ hữu dịch 庸鼓有斁, 萬舞有奕 (Thương tụng 商頌, Na 那) Chuông trống inh tai, Múa hát thuần thục.
(Danh) Cuộc cờ.
§ Thông dịch 弈.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn đạo Trường An tự dịch kì 聞道長安似奕棋 (Thu hứng 秋興) Nghe nói (tình hình) ở Trường An (thay đổi) tựa cuộc cờ.
dịch, như "thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)" (gdhn)
Nghĩa của 奕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。围棋。
2. đánh cờ。下棋。
对奕
đánh cờ
奕 棋
đánh cờ
3. to lớn; long trọng。盛大。
4. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
奕奕
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。围棋。
2. đánh cờ。下棋。
对奕
đánh cờ
奕 棋
đánh cờ
3. to lớn; long trọng。盛大。
4. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
奕奕
Dị thể chữ 奕
弈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奕
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |

Tìm hình ảnh cho: 奕 Tìm thêm nội dung cho: 奕
