Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同位素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同位素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同位素 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngwèisù] chất đồng vị。同一元素中质子数相同、中子数不同的各种原子互为同位素。它们的原子序数相同,在元素周期表上占同一位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
同位素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同位素 Tìm thêm nội dung cho: 同位素