Từ: 板上钉钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板上钉钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板上钉钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnshàngdìngdīng] ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác; chấm hết。比喻事情已定,不能变更。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
板上钉钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板上钉钉 Tìm thêm nội dung cho: 板上钉钉