Từ: thù hằn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thù hằn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thùhằn

Nghĩa thù hằn trong tiếng Việt:

["- oán giận và muốn làm hại: Hai bên thù hằn nhau."]

Dịch thù hằn sang tiếng Trung hiện đại:

记恨 《把对别人的仇恨记在心里。》hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.
咱们俩谁也别记恨谁。
冤仇; 冤 《受人侵害或侮辱而产生的仇恨。》
怨毒 ; 仇恨。《因利害矛盾而产生的强烈憎恨。》
过节儿 ; 嫌隙。《因彼此不满或猜疑而发生的恶感。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thù

thù:thù (người lùn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thù:thù (cọc tre nhọn)
thù:sông Thù
thù:thù (mấy loại cây)
thù:thù (nhện)
thù𫌵:kẻ thù
thù:báo thù
thù:kẻ thù
thù:kẻ thù
thù󰖶:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: hằn

hằn:nếp hằn
hằn:hằn học, thù hằn
hằn𢢈:hằn học, thù hằn
thù hằn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thù hằn Tìm thêm nội dung cho: thù hằn