Chữ 鱉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱉, chiết tự chữ BIẾT, BÉT, MIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱉:

鱉 miết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱉

鱉

Chiết tự chữ 鱉

Chiết tự chữ biết, bét, miết bao gồm chữ 魚 敝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱉 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 敝
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 敝 tệ
  • miết [miết]

    U+9C49, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鳖;
    Pinyin: bie1;
    Việt bính: bit3;

    鱉 miết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱉

    (Danh) Con ba ba.
    ◇Cát Hồng 葛
    洪: Miết vô nhĩ nhi thiện văn, dẫn vô khẩu nhi dương thanh 鱉無耳而善聞, 蚓無口而揚聲 (Bão phác tử 抱樸子, Bác dụ 博喻).
    § Cũng như miết 鼈. Còn gọi là giáp ngư 甲魚, đoàn ngư 團魚.

    (Danh)
    Rau quyết 蕨.
    ◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Nam San, Ngôn thải kì quyết 陟彼南山, 言采其蕨 (Thiệu Nam 召南, Thảo trùng 草蟲) Lên núi Nam kia, Nói là hái rau quyết.
    § Lục Cơ sớ 陸璣疏: Quyết, miết san, san thái dã. Chu, Tần viết quyết; Tề, Lỗ viết miết 蕨, 鱉山, 山菜也. 周秦曰蕨, 齊魯曰鱉. Tục nói là lúc mới mọc giống như chân con miết 鱉, nên gọi tên như thế.

    (Danh)
    Tên sao.
    ◇Tấn thư 晉書: Miết thập tứ tinh, tại nam đẩu nam. Miết vi thủy trùng, quy thái âm 鱉十四星, 在南斗南. 鱉為水蟲, 歸太陰 (Thiên văn chí thượng 天文志上).

    (Danh)
    Họ Miết.

    (Tính)
    Buồn bực, buồn rầu.
    § Dùng như biệt 憋.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nan đạo nhĩ hoàn bất khiếu ngã thuyết, khiếu ngã miết tử liễu bất thành? 難道你還不叫我說, 叫我鱉死了不成? (Đệ nhất nhất tam hồi) Chẳng lẽ chị còn không để cho tôi nói, cho tôi buồn rầu mà chết đi à?

    (Tính)
    Xẹp, bẹp, hõm, tóp lại.
    § Dùng như biệt 癟.

    (Tính)
    Xấu xa, đê tiện.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị nhất cá bất đái đầu cân nam tử hán, đinh đinh đương đương hưởng đích bà nương (...) bất thị na đẳng sóc bất xuất đích miết lão bà 我是一個不戴頭巾男子漢, 叮叮當當響的婆娘(...)不是那等搠不出的鱉老婆 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tao không phải là đàn ông đầu chít khăn, nhưng cũng đường đường là một đức bà quần vận yếm mang (...) chứ không phải là cái con nào xấu xa hèn hạ không ra gì đâu.

    (Tính)
    Ý kiến không hợp nhau.
    § Dùng như biệt 彆.

    bét, như "nát bét" (vhn)
    miết, như "miết (con ba ba)" (btcn)
    biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱉:

    鱉, 鱑,

    Dị thể chữ 鱉

    鼈, 鳖,

    Chữ gần giống 鱉

    蟞, 鯛, 鯒, 鯓, 鯔, 鯕, 鯖, 鯗, 鯘, 鷩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉 Tự hình chữ 鱉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱉

    biết鱉:biết giáp (mu rùa)
    bét鱉:nát bét
    miết鱉:miết (con ba ba)
    鱉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱉 Tìm thêm nội dung cho: 鱉