Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ ngoa:

讹 ngoa吪 ngoa囮 ngoa訛 ngoa靴 ngoa鞾 ngoa韡 vĩ, ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoa

ngoa [ngoa]

U+8BB9, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訛;
Pinyin: e2, lun2;
Việt bính: ngo4;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 讹

Giản thể của chữ .
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

Nghĩa của 讹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譌、訛)
[é]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NGOA
1. sai; lỗi; sai lầm。错误。
讹字。
chữ viết sai.
以讹传讹。
cái sai cứ truyền mãi.
2. lừa bịp; lừa; lừa gạt; lừa lọc; lừa dối。讹诈。
Từ ghép:
讹传 ; 讹舛 ; 讹夺 ; 讹赖 ; 讹谬 ; 讹脱 ; 讹误 ; 讹诈

Chữ gần giống với 讹:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讹

,

Chữ gần giống 讹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹 Tự hình chữ 讹

ngoa [ngoa]

U+542A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 吪

(Động) Động đậy, hành động.
◇Khích Ngang
: Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa , (Kì bân kính ) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.

(Động)
Cảm hóa.
◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa (Bân phong , Phá phủ ) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.

hoé, như "khóc hoe hoé" (vhn)
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

Nghĩa của 吪 trong tiếng Trung hiện đại:

[é]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGOA
1. động。动。
2. hoá。化。

Chữ gần giống với 吪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪

ngoa [ngoa]

U+56EE, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e2, you2;
Việt bính: jau4 ngo4;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 囮

(Danh) Chim mồi.
§ Người ta dùng để dụ bắt chim đồng loại.

(Động)
Dùng thủ đoạn hoặc hạch sách để đánh lừa lấy tiền của.
§ Thông ngoa
.
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

Nghĩa của 囮 trong tiếng Trung hiện đại:

[é]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: NGOA
chim mồi (dùng để làm mồi để bắt những con khác) 。囮子。
Từ ghép:
囮子

Chữ gần giống với 囮:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囮

𡈙,

Chữ gần giống 囮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮

ngoa [ngoa]

U+8A1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 訛

(Danh) Sai lầm.
◇Chu Hi
: Bách thế chủng mậu ngoa, Di luân nhật đồi bĩ , (San bắc kỉ hành ) Trăm đời nối theo sai lầm, Đạo lí ngày một suy đồi.

(Danh)
Lời phao đồn không có căn cứ.
◎Như: dĩ ngoa truyền ngoa lời đồn đãi không chính xác kế tiếp nhau truyền đi.

(Danh)
Họ Ngoa.

(Tính)
Sai, không đúng thật, không chính xác.
◎Như: ngoa ngôn lời nói bậy, ngoa tự chữ sai.
◇Thi Kinh : Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng? , (Tiểu nhã , Miện thủy ) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?

(Động)
Hạch sách, dối gạt, lừa bịp, vu khống.
◎Như: ngoa trá lừa gạt.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngoa tha tha khiếm quan ngân, nã tha đáo nha môn lí khứ , (Đệ tứ thập bát hồi) Vu cho nó thiếu tiền công, bắt nó đến cửa quan.

(Động)
Cảm hóa.
◇Thi Kinh : Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà nuôi dưỡng muôn nước.

ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (vhn)
ngoả, như "ngoả nguê" (btcn)

Chữ gần giống với 訛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訛

, ,

Chữ gần giống 訛

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛 Tự hình chữ 訛

ngoa [ngoa]

U+9774, tổng 13 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue1;
Việt bính: hoe1;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 靴

(Danh) Giày ủng.
◎Như: bì ngoa
giày ủng làm bằng da.
§ Cũng như ngoa .
ngoa, như "vũ ngoa (giầy lội nước)" (gdhn)

Nghĩa của 靴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鞾)
[xuē]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: HOA

ủng。靴子。
马靴
giầy ủng; ủng mang khi cưỡi ngựa.
皮靴
ủng da
雨靴
ủng đi mưa
Từ ghép:
靴靿 ; 靴子

Chữ gần giống với 靴:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 靴

,

Chữ gần giống 靴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴 Tự hình chữ 靴

ngoa [ngoa]

U+97BE, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue1;
Việt bính: hoe1;

ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 鞾

(Danh) Giày ủng (thứ giày có ghệt).
ngoa, như "vũ ngoa (giầy lội nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鞾:

,

Dị thể chữ 鞾

, 𫖇,

Chữ gần giống 鞾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾

vĩ, ngoa [vĩ, ngoa]

U+97E1, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, xue1;
Việt bính: wai4 wai5;

vĩ, ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 韡

(Tính) Đẹp.

(Tính)
Sáng chói, rực rỡ.Một âm là ngoa.

(Danh)
Giày ủng.

Nghĩa của 韡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; lớn đẹp。光明盛大的样子。

Chữ gần giống với 韡:

,

Dị thể chữ 韡

𮧵,

Chữ gần giống 韡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoa

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa𧧀:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
ngoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoa Tìm thêm nội dung cho: ngoa