Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越过 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèguò] vượt qua; vượt。经过中间的界限、障碍物等由一边到另一边。
越过高山
vượt qua núi cao
越过一片草地。
vượt qua cánh đồng cỏ
越过高山
vượt qua núi cao
越过一片草地。
vượt qua cánh đồng cỏ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |

Tìm hình ảnh cho: 越过 Tìm thêm nội dung cho: 越过
