Từ: 越过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 越 • 过

Nghĩa của 越过 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèguò] vượt qua; vượt。经过中间的界限、障碍物等由一边到另一边。
越过高山
vượt qua núi cao
越过一片草地。
vượt qua cánh đồng cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông越:chạy lông nhông
việt越:Việt Nam
vác越:vác mặt lên
vát越:chạy vát
vót越:vót tăm
vượt越:vượt qua
vẹt越:vẹt ra một phía
vệt越:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm
越过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越过 Tìm thêm nội dung cho: 越过