Từ: 呼号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼号 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūháo] kêu khóc; gào khóc; kêu la; kêu cứu (nhờ giúp đỡ)。因极端悲伤而哭叫;因处于困境需要援助而叫喊。
仰天呼号
ngửa mặt lên trời mà gào khóc
奔走呼号
vừa chạy vừa gào khóc
[hūhào]
1. chữ tắt。无线电通讯中使用的各种代号,有时专指广播电台的名称的字母代号。
2. khẩu hiệu (dùng cho một tổ chức)。某些组织专用的口号,如中国少年先锋队的呼号是:"准备着,为共产主义事业而奋斗"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
呼号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼号 Tìm thêm nội dung cho: 呼号