Từ: 印证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印证 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnzhèng] 1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。证明与事实相符。
材料已印证过。
tài liệu đã được kiểm chứng
2. vật dùng chứng minh。用来印证的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
印证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印证 Tìm thêm nội dung cho: 印证