thế tập
Tước vị cha ông truyền cho con cháu.
Nghĩa của 世袭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìxí] thế tập; cha truyền con nối。指帝位、爵位等世代相传。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 世襲 Tìm thêm nội dung cho: 世襲
