Từ: 世襲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世襲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 襲

thế tập
Tước vị cha ông truyền cho con cháu.

Nghĩa của 世袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxí] thế tập; cha truyền con nối。指帝位、爵位等世代相传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲

tập襲:tập kích; tập (làm theo mẫu)
世襲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世襲 Tìm thêm nội dung cho: 世襲