Chữ 洵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洵, chiết tự chữ TOANG, TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洵:

洵 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洵

Chiết tự chữ toang, tuân bao gồm chữ 水 旬 hoặc 氵 旬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洵 cấu thành từ 2 chữ: 水, 旬
  • thuỷ, thủy
  • quân, tuần
  • 2. 洵 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 旬
  • thuỷ, thủy
  • quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+6D35, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2, xuan4;
    Việt bính: seon1;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 洵

    (Danh) Sông Tuân.

    (Tính)
    Xa.

    (Phó)
    Thật là, quả thực, xác thực.
    ◎Như: tuân thuộc khả quý
    thật là đáng quý.

    toang, như "toang hoang" (gdhn)
    tuân, như "tuân (xoáy nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 洵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUẦN
    thực tại; qủa thật。诚然;实在。
    洵属可贵。
    thật đáng quý; qủa thật đáng quý

    Chữ gần giống với 洵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洵

    toang:toang hoang
    tuân:tuân (xoáy nước)
    洵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洵 Tìm thêm nội dung cho: 洵