Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洵, chiết tự chữ TOANG, TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洵:
洵
Pinyin: xun2, xuan4;
Việt bính: seon1;
洵 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 洵
(Danh) Sông Tuân.(Tính) Xa.
(Phó) Thật là, quả thực, xác thực.
◎Như: tuân thuộc khả quý 洵屬可貴 thật là đáng quý.
toang, như "toang hoang" (gdhn)
tuân, như "tuân (xoáy nước)" (gdhn)
Nghĩa của 洵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TUẦN
thực tại; qủa thật。诚然;实在。
洵属可贵。
thật đáng quý; qủa thật đáng quý
Số nét: 10
Hán Việt: TUẦN
thực tại; qủa thật。诚然;实在。
洵属可贵。
thật đáng quý; qủa thật đáng quý
Chữ gần giống với 洵:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洵
| toang | 洵: | toang hoang |
| tuân | 洵: | tuân (xoáy nước) |

Tìm hình ảnh cho: 洵 Tìm thêm nội dung cho: 洵
