Từ: 守业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuyè] kế thừa; gìn giữ sự nghiệp của người đi trước。守住前人所创立的事业。
不但要守业,而且要创业。
không những giữ gìn sự nghiệp của thế hệ đi trước mà còn sáng tạo ra cái mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
守业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守业 Tìm thêm nội dung cho: 守业