Từ: 凜慄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凜慄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凜 • 慄

lẫm lật
Lạnh run.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Na vô nang trung bạch, Cứu nhữ hàn lẫm lật
那無囊中帛, 救汝寒凜慄 (Bắc chinh 北征) Nào có lụa tơ trần trong túi, (Mà) giúp ngươi khỏi lạnh run.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凜

lẫm凜:lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慄

lật慄:lật bật, lật đật; lật lọng
rất慄:rất lớn
凜慄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凜慄 Tìm thêm nội dung cho: 凜慄