Cao su chống va đập cửa

Từ: 品节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 品节 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnjié] phẩm tiết; tiết hạnh。品行节操。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
品节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品节 Tìm thêm nội dung cho: 品节