Chữ 谒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谒, chiết tự chữ YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谒:

谒 yết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谒

Chiết tự chữ yết bao gồm chữ 言 曷 hoặc 讠 曷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谒 cấu thành từ 2 chữ: 言, 曷
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hạt, hột
  • 2. 谒 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 曷
  • ngôn
  • hạt, hột
  • yết [yết]

    U+8C12, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謁;
    Pinyin: ye4, ti2;
    Việt bính: zit3;

    yết

    Nghĩa Trung Việt của từ 谒

    Giản thể của chữ .
    yết, như "yết bảng, yết kiến" (gdhn)

    Nghĩa của 谒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謁)
    [yè]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: YẾT

    yết kiến。谒见。
    拜谒
    bái yết; bái kiến
    进谒
    vào yết kiến
    Từ ghép:
    谒见

    Chữ gần giống với 谒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谒

    ,

    Chữ gần giống 谒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒 Tự hình chữ 谒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒

    yết:yết bảng, yết kiến
    谒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谒 Tìm thêm nội dung cho: 谒