Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谒, chiết tự chữ YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谒:
谒
Biến thể phồn thể: 謁;
Pinyin: ye4, ti2;
Việt bính: zit3;
谒 yết
yết, như "yết bảng, yết kiến" (gdhn)
Pinyin: ye4, ti2;
Việt bính: zit3;
谒 yết
Nghĩa Trung Việt của từ 谒
Giản thể của chữ 謁.yết, như "yết bảng, yết kiến" (gdhn)
Nghĩa của 谒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謁)
[yè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: YẾT
动
yết kiến。谒见。
拜谒
bái yết; bái kiến
进谒
vào yết kiến
Từ ghép:
谒见
[yè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: YẾT
动
yết kiến。谒见。
拜谒
bái yết; bái kiến
进谒
vào yết kiến
Từ ghép:
谒见
Dị thể chữ 谒
謁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒
| yết | 谒: | yết bảng, yết kiến |

Tìm hình ảnh cho: 谒 Tìm thêm nội dung cho: 谒
