Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碟, chiết tự chữ DIỆP, ĐIỆP, ĐĨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碟:
碟
Pinyin: die2, she2;
Việt bính: dip6;
碟 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 碟
(Danh) Cái đĩa.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hỏa bồn, oa tử, oản điệp, đô tá dữ nhĩ 火盆, 鍋子, 碗碟, 都借與你 (Đệ thập hồi) Hỏa lò, nồi, bát đĩa, cho anh mượn cả.
(Danh) Vật thể có hình như cái đĩa.
◎Như: phi điệp 飛碟 dĩa bay, quang điệp 光碟 optical disc (đĩa CD, DVD, Blu-ray...).
(Danh) Lượng từ: đĩa.
◎Như: lưỡng điệp qua tử 兩碟瓜子 hai đĩa hạt dưa.
điệp, như "điệp tử (món ăn chơi)" (gdhn)
diệp (gdhn)
đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (gdhn)
Nghĩa của 碟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
cái đĩa; đĩa。(碟儿)碟子。
Từ ghép:
碟子
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
cái đĩa; đĩa。(碟儿)碟子。
Từ ghép:
碟子
Chữ gần giống với 碟:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碟
| diệp | 碟: | |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| đĩa | 碟: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |

Tìm hình ảnh cho: 碟 Tìm thêm nội dung cho: 碟
