Từ: 观止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观止 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānzhǐ] xem thế là đủ rồi。看到这里就可以不再看了,称赞所看到的事物好到极点。
叹为观止
khen ngợi vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
观止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观止 Tìm thêm nội dung cho: 观止