Cao su chống va đập cửa

Chữ 豐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豐, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豐:

豐 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豐

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 山 丰 丰 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豐 cấu thành từ 4 chữ: 山, 丰, 丰, 豆
  • san, sơn
  • phong
  • phong
  • dấu, đậu
  • phong [phong]

    U+8C50, tổng 18 nét, bộ Đậu 豆
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1
    1. [豐衣足食] phong y túc thực;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 豐

    (Tính) Nhiều, đầy đủ.
    ◎Như: phong phú
    dồi dào, phong y túc thực ăn no mặc ấm, đời sống sung túc.

    (Tính)
    To, lớn.
    ◎Như: phong công vĩ nghiệp công to nghiệp lớn.

    (Tính)
    Béo tốt, đầy đặn.
    ◎Như: phong du mập mạp, phong mãn 滿 đầy đặn.

    (Tính)
    Tốt tươi.
    ◎Như: phong thảo cỏ tươi tốt.

    (Tính)
    Được mùa.
    ◎Như: phong niên năm được mùa.
    ◇Thi Kinh : Phong niên, thu đông báo dã (Chu tụng , Phong niên ) Năm được mùa, mùa thu mùa đông báo tin cho.

    (Danh)
    Khí cụ để đựng rượu tế lễ, hình tựa như cái đậu , nhưng thấp hơn.

    (Danh)
    Họ Phong.

    (Động)
    Làm cho nhiều thêm, làm cho dồi dào.
    ◇Quốc ngữ : Nghĩa dĩ sanh lợi, lợi dĩ phong dân , (Tấn ngữ nhất ) Nghĩa để sinh lợi, lợi đề làm giàu cho dân.
    phong, như "phong phú" (vhn)

    Chữ gần giống với 豐:

    ,

    Dị thể chữ 豐

    ,

    Chữ gần giống 豐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豐 Tự hình chữ 豐 Tự hình chữ 豐 Tự hình chữ 豐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豐

    phong:phong phú
    豐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豐 Tìm thêm nội dung cho: 豐