Chữ 驮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驮, chiết tự chữ ĐÀ, ĐẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驮:

驮 đà, đạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驮

Chiết tự chữ đà, đạ bao gồm chữ 马 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驮 cấu thành từ 2 chữ: 马, 大
  • dãy, dảy, thái, đại
  • đà, đạ [đà, đạ]

    U+9A6E, tổng 6 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 馱;
    Pinyin: tuo2, duo4;
    Việt bính: to4;

    đà, đạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 驮

    Giản thể của chữ .
    đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 驮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (馱)
    [duò]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÀ
    Ghi chú: 驮子
    1. hàng thồ; vật thồ。牲口驮着的货物。
    把驮卸下来,让牲口休息一会儿。
    dỡ hàng xuống để cho vật thồ nghỉ ngơi một chút.

    2. thồ (lượng từ)。,用于牲口驮着的货物。
    来了三驮货。
    ba kiện hàng thồ đã đến
    Ghi chú: 驮子另见tuó
    [tuó]
    Bộ: 马(Mã)
    Hán Việt: ĐÀ
    thồ; vác; mang。用背部承受物体的重量。
    驮运
    thồ
    这匹马能驮四袋粮食。
    con ngựa này có thể thồ bốn bao lương thực.
    他驮着我过了河。
    anh ấy cõng tôi qua sông.
    Ghi chú: 另见dụ
    Từ ghép:
    驮轿 ; 驮马

    Chữ gần giống với 驮:

    , , ,

    Dị thể chữ 驮

    ,

    Chữ gần giống 驮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驮

    đà:đà mã (ngựa tải đồ)
    驮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驮 Tìm thêm nội dung cho: 驮