Từ: khoác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoác:

鞹 khuếch, khoác

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoác

khuếch, khoác [khuếch, khoác]

U+97B9, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwok3;

khuếch, khoác

Nghĩa Trung Việt của từ 鞹

(Danh) Da đã cạo sạch lông.

(Danh)
Da thú chưa trừ bỏ lông căng ra phơi khô.

Chữ gần giống với 鞹:

, ,

Dị thể chữ 鞹

,

Chữ gần giống 鞹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹

Dịch khoác sang tiếng Trung hiện đại:

《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》《覆盖或搭在肩背上。》
khoác áo tơi.
披着斗篷。
挽着 《拉。》
夸口 《说大话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoác

khoác𡀵:khoác lác
khoác󰃦:khoác lác
khoác𢸠:khoác tay nhau
khoác:khoác tay nhau
khoác:khoác tay nhau
khoác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoác Tìm thêm nội dung cho: khoác