Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoác:
鞹 khuếch, khoác
Đây là các chữ cấu thành từ này: khoác
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwok3;
鞹 khuếch, khoác
Nghĩa Trung Việt của từ 鞹
(Danh) Da đã cạo sạch lông.(Danh) Da thú chưa trừ bỏ lông căng ra phơi khô.
Dị thể chữ 鞹
鞟,
Tự hình:

Dịch khoác sang tiếng Trung hiện đại:
挎 《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》披 《覆盖或搭在肩背上。》khoác áo tơi.
披着斗篷。
挽着 《拉。》
夸口 《说大话。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoác
| khoác | 𡀵: | khoác lác |
| khoác | : | khoác lác |
| khoác | 𢸠: | khoác tay nhau |
| khoác | 擴: | khoác tay nhau |
| khoác | 攉: | khoác tay nhau |

Tìm hình ảnh cho: khoác Tìm thêm nội dung cho: khoác
