Từ: 成仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchóu] thành thù; biến thành kẻ thù。变成敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
成仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成仇 Tìm thêm nội dung cho: 成仇