Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璇, chiết tự chữ TOÀN, TRIỀN, TUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璇:
璇
U+7487, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan2;
Việt bính: syun4;
璇 tuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 璇
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Sao Tuyền.
(Tính) Giống như ngọc đẹp.
§ Ghi chú: Có khi viết là 琁 hay 璿.
toàn, như "toàn (ngọc đẹp)" (gdhn)
triền, như "triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn)" (gdhn)
tuyền, như "tuyền (ngọc đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 璇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璿)
[xuán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: TOÀN
ngọc toàn (loại ngọc đẹp)。美玉。
Từ ghép:
璇玑
[xuán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: TOÀN
ngọc toàn (loại ngọc đẹp)。美玉。
Từ ghép:
璇玑
Dị thể chữ 璇
璿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璇
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| triền | 璇: | triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn) |
| tuyền | 璇: | tuyền (ngọc đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 璇 Tìm thêm nội dung cho: 璇
