Cao su chống va đập cửa

Từ: 唠扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唠扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唠扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lào·chě]
chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。 闲谈;聊天儿。
几个人在屋里唠扯起来。
mấy người ở trong phòng nói chuyện phiếm.
来,咱们坐下唠扯唠扯。
nào, bọn mình ngồi xuống đây tán dóc chơi cái đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唠

lao:lao xao
lạo:bép sép (lạo nhất tạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
唠扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唠扯 Tìm thêm nội dung cho: 唠扯