Từ: pháo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ pháo:

炮 pháo, bào疱 pháo皰 pháo砲 pháo礟 pháo礮 pháo

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháo

pháo, bào [pháo, bào]

U+70AE, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4, bao1, pao2;
Việt bính: baau1 paau3
1. [炮格] bào cách 2. [炮製] bào chế 3. [炮彈] pháo đạn 4. [炮堡] pháo bảo 5. [炮兵] pháo binh 6. [炮手] pháo thủ;

pháo, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 炮

(Danh) Súng cối, đại bác.
◎Như: khai pháo
bắn đại bác.

(Danh)
Pháo (để đốt cho nổ ra tiếng).
◎Như: tiên pháo pháo dây.Một âm là bào.

(Động)
Thiêu, đốt.
◇Tả truyện : Lệnh duẫn bào chi, tận diệt Khích thị chi tộc đảng , (Chiêu Công nhị thập thất niên ) Lệnh doãn đốt đi, diệt hết dòng họ Khích.

(Động)
Sao, bào chế (thuốc).
◎Như: bào khương sao gừng.

(Động)
Xào (nấu thức ăn).
◎Như: bào dương nhục xào thịt cừu.

(Động)
Hơ, sấy.
◎Như: bào can sấy khô, hơ cho khô.

pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
than, như "đốt than" (btcn)
bác, như "đại bác" (gdhn)
bào, như "bào chế" (gdhn)

Nghĩa của 炮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (砲、礮)
[bāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. xào; nướng; rang ( phương pháp nấu nướng, xào nhanh với lửa mạnh)。 烹调方法,在旺火上炒(牛羊肉片等)。
炮 牛肉
nướng thịt bò
2. sấy; sao; sấy khô; hong; hơ。烘焙。
湿衣服搁在热炕上,一会儿就炮 干了
quần áo ướt móc trên giường lò, hong một chốc là khô ngay
炮 干
hong khô
Ghi chú: Cách đọc khác: páo, pào
[páo]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: BÀO
bào chế; sao; sao vàng; sao giòn。炮制中药的一种方法,把生药放在热铁锅里炒,使它焦黄爆裂,如用这种方法炮制的姜叫炮姜。
Từ ghép:
炮格 ; 炮炼 ; 炮烙 ; 炮制
Từ phồn thể: (砲、礮)
[pào]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: PHÁO
1. đại bác; pháo; súng lớn。口径在二厘米以上,能发射炮弹的重型射击武器,火力强,射程远。种类很多,有迫击炮、榴弹炮、加农炮、高射炮等。也叫火炮。中国古代的炮最早是用机械发射石头的。火药发明后,改为用火药发射铁弹丸。
2. pháo; pháo đốt。爆竹。
鞭炮。
pháo; pháo bánh.
3. thuốc nổ。爆破土石等在凿眼里装上炸药后叫作炮。
Từ ghép:
炮兵 ; 炮铳 ; 炮打灯儿 ; 炮弹 ; 炮灰 ; 炮火 ; 炮击 ; 炮舰 ; 炮舰外交 ; 炮楼 ; 炮钎 ; 炮手 ; 炮塔 ; 炮台 ; 炮艇 ; 炮筒子 ; 炮位 ; 炮眼 ; 炮衣 ; 炮仗 ; 炮子儿

Chữ gần giống với 炮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炮

, , ,

Chữ gần giống 炮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮

pháo [pháo]

U+75B1, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 皰;
Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;

pháo

Nghĩa Trung Việt của từ 疱

Giản thể của chữ .

bào (gdhn)
bỏng, như "bị bỏng" (gdhn)

Nghĩa của 疱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皰)
[pào]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BÀO
mụn nước (mọc trên da)。皮肤上长的像水泡的小疙瘩。
Từ ghép:
疱疹

Chữ gần giống với 疱:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疱

, ,

Chữ gần giống 疱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱

pháo [pháo]

U+76B0, tổng 10 nét, bộ Bì 皮
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;

pháo

Nghĩa Trung Việt của từ 皰

(Danh) Mụn trên mặt.
◎Như: diện pháo
mụn nổi trên mặt.
bào (gdhn)

Chữ gần giống với 皰:

, , , ,

Dị thể chữ 皰

,

Chữ gần giống 皰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皰 Tự hình chữ 皰 Tự hình chữ 皰 Tự hình chữ 皰

pháo [pháo]

U+7832, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4;
Việt bính: baau3 paau3 paau4;

pháo

Nghĩa Trung Việt của từ 砲

(Danh)
§ Cũng như pháo
.

(Danh)
Mặt đất nổi cao lên gọi là đôn ; đôn nhỏ gọi là pháo (thuật ngữ phong thủy).

pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
bác, như "đại bác" (gdhn)

Chữ gần giống với 砲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砲

, ,

Chữ gần giống 砲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲

pháo [pháo]

U+791F, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;

pháo

Nghĩa Trung Việt của từ 礟


§ Cũng như pháo
hay pháo .

Chữ gần giống với 礟:

, , , 𥖸, 𥖺,

Dị thể chữ 礟

,

Chữ gần giống 礟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礟 Tự hình chữ 礟 Tự hình chữ 礟 Tự hình chữ 礟

pháo [pháo]

U+792E, tổng 21 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;

pháo

Nghĩa Trung Việt của từ 礮

(Danh) Máy bắn đá (thời xưa).
◇Đường Thư
: Dĩ cơ phát thạch, vi công thành giới, hiệu tương quân pháo , , (Lí Mật truyện ).
§ Cũng như pháo .
§ Tục viết là pháo .

bác, như "đại bác" (gdhn)
pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (gdhn)

Chữ gần giống với 礮:

, , , , , , , , 𥗜,

Dị thể chữ 礮

, , , 𪿫,

Chữ gần giống 礮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮 Tự hình chữ 礮

Dịch pháo sang tiếng Trung hiện đại:

爆竹; 炮铳; 炮仗 《用纸把火药卷起来, 两头堵死, 点着引火线后能爆裂发声的东西, 多用于喜庆事。》《成串的小爆竹。》
đốt pháo; nổ bánh xe
放鞭。
鞭炮 《大小爆竹的统称。》
đốt pháo
放鞭炮。
大炮 《通常指口径大的炮。》
《盒子2. 。》
加农炮 《一种炮身长、弹道低、初速大的火炮, 多用于直接瞄准射击, 以及射击远距离的目标。(加农, 英connon)。》
炮; 火炮 《口径在二厘米以上, 能发射炮弹的重型射击武器, 火力强, 射程远。种类很多, 有迫击炮、榴弹炮、加农炮、高射炮等。也叫火炮。中国古代的炮最早是用机械发射石头的。火药发明后, 改为用火药 发射铁弹丸。》
pháo; pháo bánh.
鞭炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháo

pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pháo Tìm thêm nội dung cho: pháo