Chữ 瘦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘦, chiết tự chữ SẤU, XẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦:

瘦 sấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘦

瘦

Chiết tự chữ 瘦

Chiết tự chữ sấu, xấu bao gồm chữ 病 叟 hoặc 疒 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘦 cấu thành từ 2 chữ: 病, 叟
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 叟 tẩu
  • 2. 瘦 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 叟
  • 疒 nạch
  • 叟 tẩu
  • sấu [sấu]

    U+7626, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou4, yao4;
    Việt bính: sau3
    1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 2. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu;

    瘦 sấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘦

    (Tính) Gầy, còm.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.

    (Tính)
    Nạc (thịt).
    ◎Như: sấu nhục 瘦肉 thịt nạc.

    (Tính)
    Xấu, cằn cỗi (đất).
    ◎Như: giá khối địa thái sấu liễu 這塊地太瘦了 thửa ruộng này cằn cỗi quá.

    (Tính)
    Nhỏ mà dắn dỏi, có sức (chữ viết).

    (Động)
    Giảm sút.
    ◎Như: tiêu sấu 消瘦 sút kém.

    xấu, như "xấu xí, chơi xấu" (vhn)
    sấu, như "sấu (gầy còm)" (btcn)

    Nghĩa của 瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shòu]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: SẤU
    1. gầy; còm。脂肪少;肉少(跟"胖"或"肥"相对)。
    2. nạc (thịt)。(食用的肉)脂肪少(跟"肥"相对)。
    这些肉太肥,我要瘦点儿的。
    thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.
    3. chật; hẹp (quần áo, giày dép)。(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。
    裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
    quần may chật quá, có thể nới rộng ra một chút.
    4. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(地力)薄;不肥沃。
    瘦田。
    ruộng đồng cằn cỗi.
    Từ ghép:
    瘦果 ; 瘦瘠 ; 瘦溜 ; 瘦煤 ; 瘦弱 ; 瘦小 ; 瘦削 ; 瘦子

    Chữ gần giống với 瘦:

    瘙, 瘥, 瘦, 瘩,

    Chữ gần giống 瘦

    痼, 瘪, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘦 Tự hình chữ 瘦 Tự hình chữ 瘦 Tự hình chữ 瘦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

    sấu瘦:sấu (gầy còm)
    xấu瘦:xấu xí, chơi xấu
    瘦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘦 Tìm thêm nội dung cho: 瘦