Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘦, chiết tự chữ SẤU, XẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦:
瘦
Pinyin: shou4, yao4;
Việt bính: sau3
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 2. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu;
瘦 sấu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘦
(Tính) Gầy, còm.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
(Tính) Nạc (thịt).
◎Như: sấu nhục 瘦肉 thịt nạc.
(Tính) Xấu, cằn cỗi (đất).
◎Như: giá khối địa thái sấu liễu 這塊地太瘦了 thửa ruộng này cằn cỗi quá.
(Tính) Nhỏ mà dắn dỏi, có sức (chữ viết).
(Động) Giảm sút.
◎Như: tiêu sấu 消瘦 sút kém.
xấu, như "xấu xí, chơi xấu" (vhn)
sấu, như "sấu (gầy còm)" (btcn)
Nghĩa của 瘦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SẤU
1. gầy; còm。脂肪少;肉少(跟"胖"或"肥"相对)。
2. nạc (thịt)。(食用的肉)脂肪少(跟"肥"相对)。
这些肉太肥,我要瘦点儿的。
thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.
3. chật; hẹp (quần áo, giày dép)。(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。
裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
quần may chật quá, có thể nới rộng ra một chút.
4. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(地力)薄;不肥沃。
瘦田。
ruộng đồng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘦果 ; 瘦瘠 ; 瘦溜 ; 瘦煤 ; 瘦弱 ; 瘦小 ; 瘦削 ; 瘦子
Số nét: 15
Hán Việt: SẤU
1. gầy; còm。脂肪少;肉少(跟"胖"或"肥"相对)。
2. nạc (thịt)。(食用的肉)脂肪少(跟"肥"相对)。
这些肉太肥,我要瘦点儿的。
thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.
3. chật; hẹp (quần áo, giày dép)。(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。
裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
quần may chật quá, có thể nới rộng ra một chút.
4. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(地力)薄;不肥沃。
瘦田。
ruộng đồng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘦果 ; 瘦瘠 ; 瘦溜 ; 瘦煤 ; 瘦弱 ; 瘦小 ; 瘦削 ; 瘦子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦
| sấu | 瘦: | sấu (gầy còm) |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |

Tìm hình ảnh cho: 瘦 Tìm thêm nội dung cho: 瘦
