Cao su chống va đập cửa

Từ: cáo chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáochung

cáo chung
Cho biết là đã xong việc.Chết, mạng sống kết thúc.

Nghĩa cáo chung trong tiếng Việt:

["- đg. (vch.). Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội). Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung."]

Dịch cáo chung sang tiếng Trung hiện đại:

告终 《宣告结束。》
终止; 结束 《发展或进行到最后阶段, 不再继续。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo chung Tìm thêm nội dung cho: cáo chung